Bản dịch của từ Decorates trong tiếng Việt
Decorates
Decorates (Verb)
Làm cho cái gì đó trông hấp dẫn hơn bằng cách đặt mọi thứ lên nó.
To make something look more attractive by putting things on it.
She decorates her room with colorful posters.
Cô ấy trang trí phòng của mình bằng những tấm áp phích màu sắc.
He doesn't like decorating his workspace with personal items.
Anh ấy không thích trang trí không gian làm việc của mình bằng vật dụng cá nhân.
Do you think decorating your presentation slides is important?
Bạn nghĩ rằng việc trang trí slide trình bày của bạn quan trọng không?
Dạng động từ của Decorates (Verb)
Loại động từ | Cách chia | |
---|---|---|
V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | Decorate |
V2 | Quá khứ đơn Past simple | Decorated |
V3 | Quá khứ phân từ Past participle | Decorated |
V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | Decorates |
V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | Decorating |