Anh - Việt

Bản dịch của từ Deepness trong tiếng Việt

deepness

Noun

deepness (Noun)

/dˈipnəs/
/dˈipnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái sâu, có thể nói về độ sâu vật lý (ví dụ: chiều sâu của nước) hoặc nghĩa bóng (ví dụ: suy nghĩ sâu sắc, cảm xúc sâu nặng).

Tính chất hoặc trạng thái sâu, có thể nói về độ sâu vật lý (ví dụ: chiều sâu của nước) hoặc nghĩa bóng (ví dụ: suy nghĩ sâu sắc, cảm xúc sâu nặng).

The state or quality of being deep either physically or metaphorically.

Ví dụ
Độ sâu của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Detroit.The deepness of poverty affects many families in urban areas like Detroit.
Độ sâu của các vấn đề xã hội không phải ai cũng hiểu rõ.The deepness of social issues is not easily understood by everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh