Anh - Việt

Bản dịch của từ Defamer trong tiếng Việt

defamer

NounVerb

defamer (Noun)

/dɨfˈæmɚ/
/dɨfˈæmɚ/
AI

Nghĩa 01

Người làm hư hại danh tiếng của người khác bằng cách nói xấu, bôi nhọ hoặc tung tin sai lệch về họ.

People who damage the reputation of others.

Ví dụ
Kẻ vu khống đã lan truyền tin đồn sai về công việc từ thiện của Sarah năm ngoái.The defamer spread false rumors about Sarah's charity work last year.
Kẻ vu khống đã không xin lỗi vì những phát ngôn có hại về cộng đồng.The defamer did not apologize for his harmful statements about the community.

defamer (Verb)

/dɨfˈæmɚ/
/dɨfˈæmɚ/
AI

Nghĩa 01

Làm hư hại thanh danh hoặc danh tiếng của ai đó bằng cách nói hoặc lan truyền thông tin xấu, bôi nhọ họ.

damage the good reputation of someone.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể bôi nhọ danh tiếng của người nổi tiếng và chính trị gia.Social media can defame public figures like celebrities and politicians.
Nhiều người không bôi nhọ người khác mà không có bằng chứng hoặc lý do.Many people do not defame others without evidence or reason.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh