Bản dịch của từ Defeat an opponent trong tiếng Việt

Defeat an opponent

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Defeat an opponent(Verb)

dɨfˈit ˈæn əpˈoʊnənt
dɨfˈit ˈæn əpˈoʊnənt
01

Chiến thắng trong một cuộc thi, cuộc bầu cử hoặc trận đánh.

To triumph in a competition, election, or battle.

在比赛、选举或战斗中战胜对手。

Ví dụ
02

Làm cho không thể tiếp tục hoặc tiến hành công việc.

Prevented from proceeding or carrying out a task.

导致无法继续或完成某个任务。

Ví dụ
03

Làm cản trở hoặc phá hoại kế hoạch hay tham vọng của ai đó.

To sabotage or hinder someone's plans or ambitions.

阻挠或挫败某人的计划或野心

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh