Anh - Việt

Bản dịch của từ Defense cuts trong tiếng Việt

defense cuts

Noun

defense cuts (Noun)

/dɨfˈɛns kˈʌts/
/dɨfˈɛns kˈʌts/
AI

Nghĩa 01

Hành động giảm số tiền ngân sách được dành cho quốc phòng hoặc lực lượng vũ trang; cắt giảm chi tiêu cho quân sự.

the act of reducing the amount of funding allocated to military defense.

Ví dụ
Chính phủ đã công bố cắt giảm ngân sách quốc phòng cho năm tài chính tới.The government announced significant defense cuts for the upcoming fiscal year.
Cắt giảm ngân sách quốc phòng không cải thiện các chương trình phúc lợi xã hội trong cộng đồng chúng ta.Defense cuts do not improve social welfare programs in our community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh