Anh - Việt

Bản dịch của từ Definitively trong tiếng Việt

definitively

Adverb

definitively (Adverb)

/dɪfˈɪnɪtɪvli/
/dɪfˈɪnɪtɪvli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách chắc chắn, dứt khoát và mang tính kết luận, không còn nghi ngờ hay thay đổi được nữa.

In a way that is not only decisive, but also conclusive and final.

Ví dụ
Vụ án tòa án đã được giải quyết một cách rõ ràng vào tuần trước.The court case was definitively settled last week.
Các kết quả nghiên cứu đã được trình bày một cách dứt khoát tại hội nghị.The research findings were definitively presented at the conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh