Bản dịch của từ Degaussing trong tiếng Việt

Degaussing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Degaussing(Verb)

dɨɡˈoʊzɨŋ
dɨɡˈoʊzɨŋ
01

Loại bỏ từ tính không mong muốn trên màn hình (ví dụ: tivi hoặc màn hình máy tính) bằng thiết bị khử từ (degausser) để màn hình hiển thị đúng màu và không bị méo hình.

Remove unwanted magnetism from a television or computer screen with a degausser.

去除电视或电脑屏幕上的不必要磁性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Degaussing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Degauss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Degaussed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Degaussed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Degausses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Degaussing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ