Bản dịch của từ Degradation trong tiếng Việt
Degradation
Noun

Degradation (Noun)
dɛgɹədˈeɪʃn
dɛgɹədˈeɪʃn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quá trình làm mòn, phá vỡ đá thành mảnh nhỏ hơn do các tác động như va đập, phong hóa hoặc các yếu tố tự nhiên, khiến đá dần suy giảm cấu trúc.
The wearing down of rock by disintegration.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
