Bản dịch của từ Degradation trong tiếng Việt

Degradation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Degradation(Noun)

dɛgɹədˈeɪʃn
dɛgɹədˈeɪʃn
01

Tình trạng hoặc quá trình bị suy giảm, xuống cấp, mất đi chất lượng, giá trị hoặc phẩm giá.

The condition or process of degrading or being degraded.

Ví dụ
02

Quá trình làm mòn, phá vỡ đá thành mảnh nhỏ hơn do các tác động như va đập, phong hóa hoặc các yếu tố tự nhiên, khiến đá dần suy giảm cấu trúc.

The wearing down of rock by disintegration.

Ví dụ

Dạng danh từ của Degradation (Noun)

SingularPlural

Degradation

Degradations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ