Anh - Việt

Bản dịch của từ Disintegration trong tiếng Việt

disintegration

Noun

disintegration (Noun)

/dɪsɪnəgɹˈeɪʃn/
/dɪsɪntəgɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình một vật, vật thể hoặc hệ thống bị phá vỡ, tan rã hoặc tách thành nhiều phần nhỏ hơn; suy giảm tính toàn vẹn hoặc liên kết ban đầu.

A process by which anything disintegrates.

Ví dụ
Sự phân rã của gia đình có thể để lại hậu quả kéo dài.The disintegration of the family unit can have lasting effects.
Sự chênh lệch về kinh tế có thể dẫn đến sự phân rã xã hội trong cộng đồng.Economic disparities can lead to social disintegration in communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tình trạng một vật đã bị tan rã, vỡ vụn hoặc phân hủy thành các phần nhỏ; sự suy sụp, phá vỡ kết cấu ban đầu.

The condition of anything which has disintegrated.

Ví dụ
Sự phân hủy giá trị gia đình truyền thống là một vấn đề.The disintegration of traditional family values is a concern.
Sự phân hủy của cộng đồng dẫn đến cô đơn xã hội.The disintegration of communities leads to social isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trong vật lý hạt nhân, ‘disintegration’ là quá trình phóng xạ trong đó một hạt nhân nguyên tử biến đổi và phát ra bức xạ hoặc hạt (ví dụ: alpha, beta, gamma), dẫn tới thay đổi thành phần hoặc năng lượng của hạt nhân đó.

nuclear physics The process of radioactive decay.

Ví dụ
Sự phân rã của uranium-238 phát ra các hạt alpha.The disintegration of uranium-238 releases alpha particles.
Các nhà khoa học nghiên cứu sự phân rã của các nguyên tố để hiểu về bức xạ.Scientists study the disintegration of elements to understand radiation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của disintegration (Noun)

ADJECTIVE + disintegrationVERB + disintegration
Kết hợp từ của disintegration
Collocation
Ví dụ

sự suy thoái chính trị

political disintegration

Khu vực đối diện với sự suy tan chính trị do xung đột nội bộ.

The region faced political disintegration due to internal conflicts.

sự phân rã nhanh chóng

rapid disintegration

Sự phân rã nhanh chóng của các mối quan hệ cộng đồng ảnh hưởng đến sự gắn kết xã hội ở các thành phố.

The rapid disintegration of community ties affects social cohesion in cities.

sự phân rã chậm

slow disintegration

Mạng xã hội có thể dẫn đến sự phân hủy chậm của các mối quan hệ cá nhân.

Social media can lead to the slow disintegration of personal relationships.

sự suy thoái xã hội

social disintegration

Sự suy tan xã hội dẫn đến tăng tỷ lệ tội phạm ở khu vực đô thị.

Social disintegration leads to increased crime rates in urban areas.

sự phân rã từ từ

gradual disintegration

Sự phân rã từ từ của các giá trị truyền thống làm lo lắng nhiều nhà khoa học xã hội.

The gradual disintegration of traditional values worries many social scientists.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh