Bản dịch của từ Disintegration trong tiếng Việt

Disintegration

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disintegration (Noun)

dɪsɪnəgɹˈeɪʃn
dɪsɪntəgɹˈeɪʃn
01

Tình trạng một vật đã bị tan rã, vỡ vụn hoặc phân hủy thành các phần nhỏ; sự suy sụp, phá vỡ kết cấu ban đầu.

The condition of anything which has disintegrated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình một vật, vật thể hoặc hệ thống bị phá vỡ, tan rã hoặc tách thành nhiều phần nhỏ hơn; suy giảm tính toàn vẹn hoặc liên kết ban đầu.

A process by which anything disintegrates.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong vật lý hạt nhân, ‘disintegration’ là quá trình phóng xạ trong đó một hạt nhân nguyên tử biến đổi và phát ra bức xạ hoặc hạt (ví dụ: alpha, beta, gamma), dẫn tới thay đổi thành phần hoặc năng lượng của hạt nhân đó.

Nuclear physics The process of radioactive decay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ