Bản dịch của từ Breakdown trong tiếng Việt

Breakdown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breakdown(Noun)

ˈbreɪk.daʊn
ˈbreɪk.daʊn
01

Sự phân ra, sự chia ra từng phần nhỏ.

Division, division into small parts.

Ví dụ
02

Sự suy nhược, sự suy sụp, sự thất bại.

Depression, depression, failure.

Ví dụ
03

Một sự cố cơ học.

A mechanical failure.

Ví dụ
04

Sự phân hủy hóa học hoặc vật lý của một cái gì đó.

The chemical or physical decomposition of something.

Ví dụ
05

Sự thất bại của một mối quan hệ hoặc hệ thống.

A failure of a relationship or system.

Ví dụ

Dạng danh từ của Breakdown (Noun)

SingularPlural

Breakdown

Breakdowns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ