Anh - Việt

Bản dịch của từ Delimit trong tiếng Việt

delimit

PhraseVerb

delimit (Phrase)

/dɪlˈɪmɪt/
/dɪlˈɪmɪt/
AI

Nghĩa 01

Xác định hoặc thiết lập ranh giới, giới hạn của một thứ gì đó (ví dụ: giới hạn khu vực, phạm vi trách nhiệm hoặc nội dung).

to define or establish the boundaries or limits of something.

Ví dụ
Các chuẩn mực xã hội xác định hành vi chấp nhận được trong các nền văn hóa.Social norms delimit acceptable behavior in different cultures around the world.
Mạng xã hội không xác định các mối quan hệ giữa mọi người ở khoảng cách.Social media does not delimit connections between people across distances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

delimit (Verb)

/dɪlˈɪmɪt/
/dɪlˈɪmɪt/
AI

Nghĩa 01

Định giới, xác định hoặc vạch ra ranh giới, giới hạn của một vật, khu vực hoặc vấn đề.

to mark or determine the limits of something.

Ví dụ
Chính phủ nhằm xác định khu vực cho công viên công cộng trong thành phố.The government aims to delimit areas for public parks in cities.
Họ không xác định ranh giới của không gian cá nhân một cách hiệu quả.They do not delimit the boundaries of personal space effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của delimit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

delimit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

delimited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

delimited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

delimits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

delimiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh