Bản dịch của từ Delirious trong tiếng Việt

Delirious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delirious(Adjective)

dɪlˈiɹiəs
dɪlˈɪɹiəs
01

Mô tả trạng thái tinh thần bị rối loạn nghiêm trọng, thường kèm theo bồn chồn, ảo giác, lời nói hoặc suy nghĩ lộn xộn, không sáng suốt do chứng mê sảng (delirium).

In an acutely disturbed state of mind characterized by restlessness illusions and incoherence affected by delirium.

精神错乱,伴随不安和幻觉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Delirious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Delirious

Mê sảng

More delirious

Mê sảng hơn

Most delirious

Mê sảng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ