Anh - Việt

Bản dịch của từ Delirium trong tiếng Việt

delirium

Noun

delirium (Noun)

/dɪlˈiɹiəm/
/dɪlˈɪɹiəm/
AI

Nghĩa 01

Một trạng thái tinh thần rối loạn cấp tính, thường biểu hiện bằng bồn chồn, ảo giác, nói lảm nhảm hoặc lộn xộn, và khó tập trung; có thể xảy ra khi say, sốt cao hoặc do một số bệnh lý khác.

An acutely disturbed state of mind characterized by restlessness illusions and incoherence occurring in intoxication fever and other disorders.

Ví dụ
Người đàn ông trải qua sự hôn mê sau khi uống quá nhiều rượu.The man experienced delirium after consuming excessive alcohol.
Bệnh nhân mắc chứng hôn mê được nhập viện để điều trị.The patient with delirium was admitted to the hospital for treatment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của delirium (Noun)

SingularPlural

delirium

deliriums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh