Bản dịch của từ Delusional trong tiếng Việt

Delusional

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Delusional(Noun)

dɪlˈuʒənl
dɪlˈuʒənl
01

Người bị ảo tưởng hoặc tin vào những điều sai lầm không có cơ sở thực tế (một người có ảo tưởng).

A person suffering from a delusion.

一个有妄想的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Delusional(Adjective)

dɪlˈuʒənl
dɪlˈuʒənl
01

Thuộc hoặc liên quan đến ảo tưởng; có những niềm tin sai lệch, không dựa trên thực tế.

Being or relating to a delusion.

妄想的; 迷惑的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có những ảo tưởng hoặc niềm tin sai lầm về thực tế; nghĩ hoặc tin vào những điều không đúng với thực tế.

Suffering from delusions having false or faulty beliefs.

有妄想,持有错误信念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ