Bản dịch của từ Demerit trong tiếng Việt

Demerit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demerit(Noun)

ˌdiˈmɛ.rɪt
ˌdiˈmɛ.rɪt
01

Một khuyết điểm, điểm yếu hoặc điều bất lợi của ai đó hoặc cái gì đó; nghĩa là một điểm trừ, một thiếu sót gây hại hoặc làm giảm giá trị.

A fault or disadvantage.

Ví dụ
02

Một “điểm trừ” hoặc “khiển trách” ghi vào hồ sơ của ai đó vì đã làm sai hoặc vi phạm quy tắc.

A mark awarded against someone for a fault or offence.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ