Bản dịch của từ Democratise trong tiếng Việt

Democratise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Democratise(Verb)

dɪmˈɑkɹətaɪz
dɪmˈɑkɹətaɪz
01

(động từ) Làm cho mang tính dân chủ; chuyển đổi theo hướng cho nhiều người tham gia, có quyền quyết định hoặc truy cập hơn. Nói cách khác là mở rộng quyền lực, quyền quyết định hoặc cơ hội tiếp cận cho đông đảo người dân.

Alternative spelling of democratize “to make democratic”.

使民主化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Democratise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Democratise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Democratised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Democratised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Democratises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Democratising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh