Bản dịch của từ Demographic trong tiếng Việt

Demographic

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demographic (Adjective)

dˌɛməgɹˈæfɪk
dˌiməgɹˈæfɪk
01

Thuộc về cơ cấu/dữ liệu dân số; liên quan đến đặc điểm và cấu trúc của dân cư (như độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp, mật độ, v.v.).

Relating to the structure of populations.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Demographic (Noun)

dˌɛməgɹˈæfɪk
dˌiməgɹˈæfɪk
01

Một nhóm hoặc phân khúc cụ thể của dân số (ví dụ: theo độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp, thu nhập) được phân tích hoặc nhắm tới trong nghiên cứu, tiếp thị hoặc thống kê.

A particular sector of a population.

demographic nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ