Bản dịch của từ Depigmentation trong tiếng Việt

Depigmentation

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depigmentation(Noun)

dɨpˌiɡmətˈeɪnʃən
dɨpˌiɡmətˈeɪnʃən
01

Sự mất màu của da hoặc tóc, khi các vùng da hoặc sợi tóc trở nên nhạt hoặc trắng hơn do giảm hoặc thiếu sắc tố.

The loss of color in skin or hair.

Ví dụ

Depigmentation(Noun Countable)

dɨpˌiɡmətˈeɪnʃən
dɨpˌiɡmətˈeɪnʃən
01

Một chất hoặc tác nhân gây mất sắc tố.

A substance or agent that causes depigmentation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ