Anh - Việt

Bản dịch của từ Depopulation trong tiếng Việt

depopulation

Noun

depopulation (Noun)

/dɪpˌɑpjəlˈeiʃə/
/dˌipɑpjəlˈeiʃə/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho một nơi bớt dân hoặc tình trạng nơi đó bị mất dân cư; sự tàn phá, trục xuất hoặc di cư khiến dân cư giảm nhiều hoặc biến mất.

The act of depopulating or condition of being depopulated; the destruction or expulsion of inhabitants.

Ví dụ
Sự giảm dân số ở các khu vực nông thôn là một mối lo ngại ngày càng tăng trên toàn thế giới.The depopulation of rural areas is a growing concern worldwide.
Chính phủ đang áp dụng các biện pháp để giải quyết sự giảm dân số ở một số khu vực.The government is implementing measures to address depopulation in certain regions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh