Anh - Việt

Bản dịch của từ Depraving trong tiếng Việt

depraving

Verb

depraving (Verb)

/dˈɛpɹəvɨŋ/
/dˈɛpɹəvɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dẫn dắt hoặc làm ai đó sa vào tình trạng suy đồi về đạo đức; làm cho người đó trở nên đồi bại, mất phẩm hạnh hoặc hành vi xấu về mặt đạo đức.

To lead someone into a state of moral corruption.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm hư hỏng thanh thiếu niên ngày nay.Social media can be depraving for young people today.
Các chương trình xã hội không làm hư hỏng cộng đồng; chúng nâng cao cộng đồng.Social programs do not deprave communities; they uplift them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của depraving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deprave

V2

Quá khứ đơn

Past simple

depraved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

depraved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

depraves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

depraving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh