Bản dịch của từ Corruption trong tiếng Việt

Corruption

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corruption(Noun)

kəɹˈʌpʃn̩
kɚˈʌpʃn̩
01

Trong tin học, “corruption” là tình trạng dữ liệu bị hỏng hoặc sai lệch do bị thay đổi, xáo trộn—có thể do con người cố ý hoặc vô ý, hoặc do lỗi trong thiết bị lưu trữ hoặc truyền tải. Kết quả là file/khối dữ liệu không còn nguyên vẹn hoặc không thể đọc/hiệu chỉnh đúng được.

Computing The destruction of data by manipulation of parts of it either by deliberate or accidental human action or by imperfections in storage or transmission media.

Ví dụ
02

Sự phân hủy các chất hữu cơ (mô, thực vật, xác sinh vật) thành các chất đơn giản hơn do tác động của vi sinh vật, vi khuẩn, nấm hoặc quá trình tự phân huỷ.

The decomposition of biological matter.

Ví dụ
03

Sự suy đồi, hư hỏng hoặc thối rữa; trạng thái bị làm cho hỏng, bị tha hóa hoặc bị mục nát (có thể dùng theo nghĩa vật lý: sự phân hủy, mục rữa; hoặc theo nghĩa xã hội: sự hư hỏng đạo đức, tham nhũng).

The act of corrupting or making putrid or state of being corrupt or putrid decomposition or disorganization in the process of putrefaction putrefaction deterioration.

Ví dụ

Dạng danh từ của Corruption (Noun)

SingularPlural

Corruption

Corruptions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ