Bản dịch của từ Disorganization trong tiếng Việt

Disorganization

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disorganization (Noun)

dɪsɔɹgənəzˈeɪʃn
dɪsɑɹgənɪzˈeɪʃn
01

Tình trạng thiếu trật tự hoặc không được sắp xếp; khi mọi thứ lộn xộn, vô tổ chức và khó quản lý.

The state of being disorganized.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động làm mất trật tự, làm rối loạn hoặc phá vỡ một hệ thống, khiến mọi thứ trở nên bừa bộn và không có tổ chức.

The act of disorganizing destruction of system.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ