Anh - Việt

Bản dịch của từ Putrid trong tiếng Việt

putrid

Adjective

putrid (Adjective)

/pjˈutɹɪd/
/pjˈutɹɪd/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả mùi hoặc trạng thái rất hôi, thối, khó chịu đến mức kinh tởm; có thể do vật chất phân hủy (thịt thối, rác) hoặc hình ảnh/ý tưởng gây ghê tởm.

Very unpleasant repulsive.

Ví dụ
Mùi hôi thối của rác lấp đầy phòng trong kỳ thi.The putrid smell of garbage filled the room during the exam.
Bài luận của cô ấy bị giảm đi vì sử dụng ngôn ngữ thối.Her essay was marked down due to putrid language used.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả vật chất hữu cơ đang phân hủy, mục nát và tỏa ra mùi hôi thối rất khó chịu.

of organic matter decaying or rotting and emitting a fetid smell.

Ví dụ
Mùi hôi thối từ bãi rác làm cho khu phố đầy kinh tởm.The putrid smell from the garbage dump filled the neighborhood with disgust.
Không khí trong lớp học tươi mới và sạch sẽ, không hôi thối chút nào.The air in the classroom was fresh and clean, not putrid at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của putrid (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

putrid

thối rữa

more putrid

thêm thối rữa

most putrid

xấu nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh