Anh - Việt

Bản dịch của từ Corrupting trong tiếng Việt

corrupting

AdjectiveVerb

corrupting (Adjective)

/kɚˈʌptɪŋ/
/kɚˈʌptɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng hoặc thể hiện sự sẵn sàng hành động không trung thực để đổi lấy tiền bạc hoặc lợi ích cá nhân (dễ bị mua chuộc, hư hỏng về đạo đức).

having or showing a willingness to act dishonestly in return for money or personal gain.

Ví dụ
Những ảnh hưởng tham nhũng có thể làm hại sự toàn vẹn của các tổ chức xã hội.Corrupting influences can harm the integrity of our social institutions.
Nhiều người tin rằng các hành vi tham nhũng tồn tại trong chính quyền địa phương.Many believe that corrupting practices exist in local government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

corrupting (Verb)

/kɚˈʌptɪŋ/
/kɚˈʌptɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho người khác hành động không trung thực, thường là vì tiền hoặc lợi ích cá nhân (hối lộ, mua chuộc để thay đổi hành vi).

cause to act dishonestly in return for money or personal gain.

Ví dụ
Ảnh hưởng tham nhũng của tiền bạc tác động đến nhiều chính trị gia trong bầu cử.The corrupting influence of money affects many politicians in the election.
Các hành vi tham nhũng trong doanh nghiệp làm tổn hại đến niềm tin công chúng và tăng trưởng kinh tế.Corrupting practices in businesses harm public trust and economic growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của corrupting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

corrupt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

corrupted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

corrupted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

corrupts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

corrupting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh