Bản dịch của từ Deprotonation trong tiếng Việt

Deprotonation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deprotonation(Noun)

dˌɛpɹətˈeɪʃənə
dˌɛpɹətˈeɪʃənə
01

Sự tách hoặc loại bỏ một proton (ion H+) khỏi một phân tử hoặc nguyên tử, tức là quá trình mất proton của một chất.

The removal or detachment of a proton (an H+ ion) from a molecule or atom.

去质子化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh