Anh - Việt

Bản dịch của từ Dermatological trong tiếng Việt

dermatological

NounAdjective

dermatological (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Thuốc hoặc chế phẩm dùng để điều trị các vấn đề về da (ví dụ: kem, thuốc mỡ, thuốc bôi trị ngứa, viêm, nhiễm trùng da).

Thuốc hoặc chế phẩm dùng để điều trị các vấn đề về da (ví dụ: kem, thuốc mỡ, thuốc bôi trị ngứa, viêm, nhiễm trùng da).

Such a drug or preparation.

Ví dụ
Các loại thuốc da liễu thường được sử dụng để điều trị các vấn đề da trong xã hội.Dermatologicals are commonly used to treat skin conditions in society.
Không phải tất cả các loại thuốc da liễu đều hiệu quả cho mọi vấn đề da của mỗi người.Not all dermatologicals are effective for every individual's skin problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dermatological (Adjective)

/dɝmətəlˈɑdʒɪkl/
/dɝɹmətˈlɑdʒɪkl/
AI

Nghĩa 01 · thuộc về da hoặc liên quan đến ngành da liễu; dùng để mô tả các vấn đề, xét nghiệm, thuốc hoặc thủ thuật liên quan đến da

thuộc về da hoặc liên quan đến ngành da liễu; dùng để mô tả các vấn đề, xét nghiệm, thuốc hoặc thủ thuật liên quan đến da

medicine Of or pertaining to dermatology.

Ví dụ
Vấn đề về da có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng khi tương tác xã hội.Dermatological issues can affect one's self-esteem during social interactions.
Bỏ qua những lo lắng về da có thể dẫn đến các vấn đề da nghiêm trọng hơn.Ignoring dermatological concerns may lead to more serious skin conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh