Anh - Việt

Bản dịch của từ Desecrate trong tiếng Việt

desecrate

Verb

desecrate (Verb)

/dˈɛsəkɹˌeit/
/dɛsəkɹˈeit/
AI

Nghĩa 01

Đối xử với một nơi chốn, vật phẩm hoặc điều thiêng liêng bằng sự thiếu tôn trọng, xúc phạm hoặc làm ô uế nó (thường bằng hành động bạo lực hoặc tục tĩu).

Treat (a sacred place or thing) with violent disrespect.

Ví dụ
Những kẻ phá hoại đã xúc phạm nhà thờ bằng cách phun sơn các biểu tượng xúc phạm lên các bức tường của nhà thờ.Vandals desecrated the church by spray-painting offensive symbols on its walls.
Nghĩa trang đã bị xúc phạm bởi những cá nhân phá hoại các bia mộ.The cemetery was desecrated by individuals who vandalized the headstones.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của desecrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

desecrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

desecrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

desecrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

desecrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

desecrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh