Anh - Việt

Bản dịch của từ Desecrated trong tiếng Việt

desecrated

AdjectiveVerb

desecrated (Adjective)

/ˈdɛ.səˌkreɪ.tɪd/
/ˈdɛ.səˌkreɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị xúc phạm, báng bổ hoặc làm nhục nơi chốn hoặc vật thiêng liêng bằng hành vi thiếu tôn trọng, thường là bạo lực hoặc xâm phạm nghiêm trọng.

treated a sacred place or thing with violent disrespect violated.

Ví dụ
Đài tưởng niệm bị xúc phạm khiến cộng đồng sốc sau cuộc biểu tình tuần trước.The desecrated memorial shocked the community after the protest last week.
Họ đã không xúc phạm địa điểm thiêng liêng trong cuộc biểu tình.They did not desecrate the sacred site during their demonstration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

desecrated (Verb)

/dɛsəkɹˈeɪtɪd/
/dɛzəkɹˈeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Xử sự một nơi hoặc vật linh thiêng một cách xúc phạm, báng bổ hoặc làm ô uế; phá hoại sự thiêng liêng của một địa điểm/tượng thờ bằng hành vi thiếu tôn trọng (thường là bạo lực hoặc hủy hoại).

treat a sacred place or thing with violent disrespect violate.

Ví dụ
Nhiều người biểu tình đã xâm phạm bức tượng ở quảng trường thị trấn tuần trước.Many protesters desecrated the statue in the town square last week.
Cộng đồng đã không xâm phạm đài tưởng niệm trong buổi lễ.The community did not desecrate the memorial during the ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của desecrated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

desecrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

desecrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

desecrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

desecrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

desecrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh