Bản dịch của từ Deserve trong tiếng Việt

Deserve

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deserve (Verb)

dɪzˈɝɹv
dɪzˈɝv
01

Đáng được (nhận) — làm điều gì đó hoặc có những phẩm chất xứng đáng với một phản ứng, phần thưởng hoặc trừng phạt thích hợp.

Do something or have or show qualities worthy of (a reaction which rewards or punishes as appropriate)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Deserve (Verb)

dɪzˈɝvz
dɪzˈɝvz
01

Được cho là xứng đáng nhận hoặc đã đáng được hưởng điều gì đó vì hành động, công lao hoặc phẩm chất của mình.

To have earned or to be worthy of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ