Anh - Việt

Bản dịch của từ Desiccating trong tiếng Việt

desiccating

Verb

desiccating (Verb)

/dˈɛsəkˌeɪtɨŋ/
/dˈɛsəkˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm khô, loại bỏ độ ẩm khỏi một vật để bảo quản hoặc giữ cho không bị hư hỏng.

Làm khô, loại bỏ độ ẩm khỏi một vật để bảo quản hoặc giữ cho không bị hư hỏng.

remove the moisture from something in order to preserve it.

Ví dụ
Họ đang làm khô trái cây để bán tại chợ nông sản địa phương.They are desiccating fruits to sell at the local farmers' market.
Cộng đồng không làm khô rau củ để bảo quản mùa đông năm nay.The community is not desiccating vegetables for winter storage this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của desiccating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

desiccate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

desiccated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

desiccated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

desiccates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

desiccating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh