Bản dịch của từ Designate trong tiếng Việt

Designate

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Designate(Adjective)

dˈɛzɪgnˌeit
dˈɛzɪgnˌeitv
01

Được chỉ định hoặc bổ nhiệm vào một chức vụ nhưng chưa chính thức nhậm chức.

Appointed to an office or post but not yet installed.

Ví dụ

Dạng tính từ của Designate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Designate

Chỉ định

-

-

Designate(Verb)

dˈɛzɪgnˌeit
dˈɛzɪgnˌeitv
01

Chỉ định, bổ nhiệm ai đó vào một chức vụ hoặc vị trí cụ thể.

Appoint (someone) to a specified office or post.

Ví dụ

Dạng động từ của Designate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Designate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Designated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Designated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Designates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Designating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ