Anh - Việt

Bản dịch của từ Designated trong tiếng Việt

designated

VerbAdjective

designated (Verb)

/dˈɛzɪgneɪtɪd/
/dˈɛzɪgneɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Giao, chỉ định chính thức một trạng thái, vai trò hoặc nhiệm vụ cụ thể cho ai đó hoặc cái gì đó.

officially assign a specified status or role to someone or something.

Ví dụ
Cô ấy được chỉ định làm trưởng nhóm cho dự án.She was designated as the team leader for the project.
Anh ấy không được chỉ định đại diện cho công ty tại hội nghị.He was not designated to represent the company at the conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của designated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

designate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

designated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

designated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

designates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

designating

designated (Adjective)

/ˈdɛ.zɪɡˌneɪ.tɪd/
/ˈdɛ.zɪɡˌneɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Được chỉ định, được bổ nhiệm hoặc được quy định cho một mục đích cụ thể; có tên/được phân công làm nhiệm vụ nào đó.

appointed or specified for a particular purpose.

Ví dụ
Cô ấy được chỉ định làm nhóm trưởng cho dự án.She was designated as the group leader for the project.
Anh ấy không được chỉ định tham gia sự kiện từ thiện.He was not designated to participate in the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh