destined
Adjective
destined (Adjective)
AI
Nghĩa 01 · Được cho là sẽ xảy ra trong tương lai như thể đã được định sẵn trước; số phận đã an bài cho một người hoặc điều gì đó.
Ví dụ
Cô ấy đã được định sẵn trở thành một tác giả thành công.She was destined to become a successful author.
Anh ấy không được định sẵn giành giải Nobel.He was not destined to win the Nobel Prize.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "destined" có nghĩa là được sắp đặt hoặc định mệnh cho một kết quả hoặc tình huống cụ thể. Trong tiếng Anh, "destined" không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả về cách viết lẫn phát âm. Tuy nhiên, từ này thường được sử dụng trong các cụm từ mang nghĩa như "destined for greatness", nhấn mạnh tính không thể tránh khỏi của số phận. Chức năng của từ này chủ yếu là tính từ, mang đến ý nghĩa về sự chắc chắn trong tương lai.