Bản dịch của từ Destined future trong tiếng Việt

Destined future

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destined future(Noun)

dˈɛstɪnd fjˈuːtʃɐ
ˈdɛstənd ˈfjutʃɝ
01

Một kết quả đã được định sẵn mà người ta dự kiến sẽ đạt được

A result that has been predetermined and must be achieved.

一个预定的目标,人们必须达成的结果。

Ví dụ
02

Tương lai mà ai đó hoặc thứ gì đó dự định hoặc đã định sẵn

A predetermined or planned future for someone or something.

未来如果被预先设定或为某人或某事所预谋的话,那就像是命中注定一般。

Ví dụ
03

Những sự kiện sẽ xảy ra với ai đó trong tương lai

Events that will happen to someone in the future.

未来某人可能会遇到的事情

Ví dụ