Bản dịch của từ Destine trong tiếng Việt

Destine

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destine(Verb)

dˈɛstɪn
dˈɛstɪn
01

Dự định hoặc chọn ai/cái gì cho một mục đích, số phận hay kết quả nhất định; định dành (ai/cái gì) cho một mục tiêu hoặc kết quả cụ thể.

Intend or choose for a particular purpose or end.

注定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Destine (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Destine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Destined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Destined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Destines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Destining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ