Anh - Việt

Bản dịch của từ Destroyed trong tiếng Việt

destroyed

VerbAdjective

destroyed (Verb)

/dɪstrˈɔɪd/
/dɪˈstrɔɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã phá hủy hoặc làm hư hại một vật nghiêm trọng đến mức nó không còn tồn tại, hoạt động hoặc sử dụng được.

Past tense and past participle of destroy to damage something so badly that it no longer exists works or can be used

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

destroyed (Adjective)

/dɪstrˈɔɪd/
/dɪˈstrɔɪd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy đau buồn, thất vọng hoặc suy sụp về tinh thần một cách rất nặng nề.

Extremely upset or emotionally devastated

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị hư hại hoặc tàn phá hoàn toàn, không còn tồn tại hoặc không còn dùng được.

Damaged or ruined completely no longer existing or usable

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh