destroys
destroys (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Thắng hoàn toàn, đánh bại đối phương một cách quyết liệt và không để cơ hội phản công.
To defeat decisively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của destroys (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | destroy |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | destroyed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | destroyed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | destroys |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | destroying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Destroys" là động từ ở thì hiện tại đơn, có nghĩa là làm hư hại hoặc tiêu diệt hoàn toàn một đối tượng. Trong tiếng Anh, từ này có thể được dùng trong các ngữ cảnh khác nhau, từ việc phá hủy vật chất đến việc làm hại về mặt tinh thần. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về hình thức hay nghĩa. Tuy nhiên, trong đời sống hằng ngày, cách phát âm có thể hơi khác biệt, với âm 'o' trong tiếng Anh Mỹ thường phát âm tròn hơn.