Bản dịch của từ Detach importance trong tiếng Việt

Detach importance

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detach importance(Noun)

dˈɛtætʃ ɪmpˈɔːtəns
ˈdɛtək ˌɪmˈpɔrtəns
01

Tình trạng tách rời hoặc rời rạc

The state of separation or detachment.

孤立或分离的状态

Ví dụ
02

Ý nghĩa hoặc giá trị được gán cho một điều gì đó

The meaning or value assigned to something.

赋予某事物的意义或价值

Ví dụ
03

Một mảnh rời hoặc phần của toàn thể

A part or component of a whole

一个完整中的孤立部分或片段

Ví dụ

Detach importance(Verb)

dˈɛtætʃ ɪmpˈɔːtəns
ˈdɛtək ˌɪmˈpɔrtəns
01

Làm giảm tầm quan trọng hoặc giá trị của một thứ gì đó

A detached part or a fragment of the whole.

整体的一部分或一片碎片。

Ví dụ
02

Gỡ bỏ hoặc tách một thứ khỏi một vật thể khác

Separation or disconnection status

脱离状态或隔离状态

Ví dụ
03

Tách ra hoặc phân chia

The meaning or value attached to something.

对某事赋予的意义或价值

Ví dụ