Anh - Việt

Bản dịch của từ Devaluation trong tiếng Việt

devaluation

Noun

devaluation (Noun)

/divˌæljuˈeiʃn̩/
/dɪvˌæljuˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Sự đánh giá thấp giá trị, tầm quan trọng hoặc đáng giá của một thứ gì đó; việc làm giảm giá trị hoặc coi nhẹ một việc/đối tượng.

Sự đánh giá thấp giá trị, tầm quan trọng hoặc đáng giá của một thứ gì đó; việc làm giảm giá trị hoặc coi nhẹ một việc/đối tượng.

The reduction or underestimation of the worth or importance of something.

Ví dụ
Sự suy giảm của phong tục truyền thống dẫn đến sự thay đổi văn hóa.The devaluation of traditional customs led to cultural shifts.
Sự suy giảm giá trị của giáo dục ở vùng nông thôn ảnh hưởng đến triển vọng tương lai của trẻ em.The devaluation of education in rural areas affects children's future prospects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh