Anh - Việt

Bản dịch của từ Underestimation trong tiếng Việt

underestimation

Noun

underestimation (Noun)

/ˌʌndɚˈɛstəmɨʃən/
/ˌʌndɚˈɛstəmɨʃən/
AI

Nghĩa 01 · Sự đánh giá thấp; một nhận định hoặc tính toán sơ bộ cho rằng cái gì đó nhỏ hơn, kém quan trọng hoặc ít nghiêm trọng hơn thực tế.

Sự đánh giá thấp; một nhận định hoặc tính toán sơ bộ cho rằng cái gì đó nhỏ hơn, kém quan trọng hoặc ít nghiêm trọng hơn thực tế.

A judgement or rough calculation that is unfavourable or too low.

Ví dụ
Sự đánh giá thấp về tiềm năng cộng đồng làm chậm tiến triển.The he he underestimation of the community's potential hindered progress.
Sự đánh giá thấp về kỹ năng của anh ấy dẫn đến cơ hội bị bỏ lỡ.Her er er underestimation of his skills led to missed opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh