Anh - Việt

Bản dịch của từ Devilize trong tiếng Việt

devilize

Verb

devilize (Verb)

/dˈɛvəlˌaɪz/
/dˈɛvəlˌaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Biến thành quỷ; làm cho mang bản chất hay tính cách giống quỷ (tức là tàn ác, xảo quyệt, ác độc).

Biến thành quỷ; làm cho mang bản chất hay tính cách giống quỷ (tức là tàn ác, xảo quyệt, ác độc).

To transform into a devil; to make devilish in nature or character.

Ví dụ
Phương tiện truyền thông thường quỷ hóa một số nhân vật chính trị để làm cho nổi bật.The media tends to devilize certain political figures for sensationalism.
Những tin đồn có thể biến chất danh tiếng của một người trong cộng đồng nhỏ.Rumors can devilize a person's reputation in a small community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh