Bản dịch của từ Devon trong tiếng Việt

Devon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devon(Noun)

dˈɛvn̩
dˈɛvn̩
01

Một loại xúc xích chế biến sẵn phổ biến ở Australia (đặc biệt miền Đông). Thịt được xay nhuyễn, nêm gia vị rồi ép thành khối hay ống, thường được cắt lát để chiên, nướng hoặc ăn nguội.

(Australia, Eastern Australia) A type of processed meat sausage.

一种加工肉肠

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh