Bản dịch của từ Devotee trong tiếng Việt
Devotee
Noun [U/C]

Devotee(Noun)
dˈɛvətˌiː
ˈdɛvəˈti
Ví dụ
02
Một người hâm mộ hoặc theo đuổi nhiệt huyết
An enthusiastic fan
狂热的追随者或崇拜者
Ví dụ
03
Một người tận tâm với một tôn giáo hoặc lý tưởng nào đó
A person dedicated to a particular religion or ideal.
一个全心投入某种宗教或理想的人。
Ví dụ
