Anh - Việt

Bản dịch của từ Diagrammatical trong tiếng Việt

diagrammatical

Adjective

diagrammatical (Adjective)

/dˌaɪəɡɹˌæmətˈækɨvəl/
/dˌaɪəɡɹˌæmətˈækɨvəl/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Thuộc về hoặc ở dạng sơ đồ; được trình bày bằng sơ đồ, biểu đồ hoặc bản vẽ minh họa để giải thích cấu trúc hay mối quan hệ.

related to or in the form of a diagram.

Ví dụ
Biểu đồ thể hiện các tầng lớp xã hội trong báo cáo rất rõ ràng.The diagrammatical representation of social classes was clear in the report.
Phân tích đồ họa về tỷ lệ nghèo đói không phải lúc nào cũng chính xác.The diagrammatical analysis of poverty rates is not always accurate.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh