Anh - Việt

Bản dịch của từ Diagramming trong tiếng Việt

diagramming

NounVerb

diagramming (Noun)

/dˈaɪəɡɹˌæmɨŋ/
/dˈaɪəɡɹˌæmɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trường hợp biểu diễn, mô tả điều gì đó bằng sơ đồ (hình vẽ, biểu đồ) để dễ hiểu hơn.

the act or instance of representing something using a diagram.

Ví dụ
Vẽ sơ đồ giúp minh họa mối quan hệ xã hội trong dự án cộng đồng.Diagramming helps illustrate social relationships in community projects effectively.
Vẽ sơ đồ không luôn làm rõ các vấn đề xã hội phức tạp cho mọi người.Diagramming does not always clarify complex social issues for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

diagramming (Verb)

/dˈaɪəɡɹˌæmɨŋ/
/dˈaɪəɡɹˌæmɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả hoặc giải thích một nội dung bằng cách vẽ sơ đồ, biểu đồ hoặc bản vẽ minh họa để trình bày các mối quan hệ, cấu trúc hoặc quy trình một cách trực quan.

to represent or explain something using a diagram.

Ví dụ
Giáo viên đang vẽ sơ đồ các khái niệm xã hội để giúp học sinh hiểu rõ hơn.Teachers are diagramming social concepts to help students understand better.
Họ không vẽ sơ đồ các vấn đề xã hội trong bài thuyết trình của mình.They are not diagramming the social issues in their presentations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của diagramming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

diagram

V2

Quá khứ đơn

Past simple

diagrammed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

diagrammed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

diagrams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

diagramming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh