Bản dịch của từ Dialectical trong tiếng Việt

Dialectical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dialectical(Adjective)

daɪəlˈɛktɪkl
daɪəlˈɛktɪkl
01

Liên quan đến hoặc hoạt động thông qua các lực lượng đối lập; mô tả sự đối kháng, mâu thuẫn hay tranh luận giữa hai quan điểm, thế lực để dẫn tới phát triển hoặc thay đổi.

Concerned with or acting through opposing forces.

Ví dụ
02

Liên quan tới việc thảo luận, tranh luận theo logic giữa các ý tưởng, quan điểm — thường nhằm phân tích, đối chiếu lập luận để tìm ra chân lý hoặc giải pháp.

Relating to the logical discussion of ideas and opinions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ