Bản dịch của từ Digital computer trong tiếng Việt

Digital computer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital computer(Noun)

dɨdʒˈɪtəklˌeɪpɨtəl
dɨdʒˈɪtəklˌeɪpɨtəl
01

Một thiết bị xử lý thông tin (máy tính) hoạt động trên các tín hiệu rời rạc, tức là xử lý dữ liệu theo các bước riêng biệt (thường là theo bit 0 và 1), khác với máy tính tương tự (analog) xử lý tín hiệu liên tục.

(computing) A computing device that processes signals that change in discrete, quantized, steps; as opposed to an analog computer.

数字计算机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh