Bản dịch của từ Analog trong tiếng Việt

Analog

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Analog(Adjective)

ˈænəlɔg
ˈænlɑg
01

Mô tả những thứ không phải kỹ thuật số; liên quan đến công nghệ hoặc cách làm truyền thống, vật lý, trực tiếp trong đời thực (không phải máy tính, Internet hay dữ liệu số).

Not relating to or predating digital technology such as computers and the Internet relating to real life.

与数字技术无关的,现实中的传统方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Thuộc về hệ thống hoặc thiết bị mà dữ liệu được biểu diễn bằng một đại lượng vật lý thay đổi liên tục, ví dụ như thời gian được thể hiện bằng bóng của đồng hồ mặt trời; không phải dạng số rời rạc.

Of a device or system In which the value of a data item such as time is represented by a continuously variable physical quantity that can be measured such as the shadow of a sundial.

连续变量系统

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Analog (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Analog

Analog

-

-

Analog(Noun)

ˈænəlɔg
ˈænlɑg
01

Trong hóa học, "analog" (hay "analogue") là một hợp chất có cấu trúc tương tự một hợp chất gốc, khác nhau chỉ bởi một vài nguyên tử hoặc nhóm thế, và thường giữ lại hầu hết tính chất hóa học giống với hợp chất gốc.

Chemistry A structural derivative of a parent compound that differs from it by only one or a few atoms or substituent groups usually especially such a molecule that retains most of the same chemical properties.

类似物

Ví dụ
02

Trong sinh học, 'analog' chỉ một cơ quan hoặc cấu trúc có chức năng tương tự như cơ quan ở loài khác nhưng không có cùng nguồn gốc tiến hoá (không phải do tổ tiên chung). Nói cách khác, hai cấu trúc là tương đồng về chức năng nhưng khác về xuất xứ tiến hoá.

Countable biology An organ or structure that is similar in function to one in another kind of organism but is of dissimilar evolutionary origin.

类似结构

Ví dụ
03

(Danh từ) Một vật hoặc người tương tự, có điểm tương đồng với vật hoặc người khác; dùng để chỉ thứ giống như một bản tương tự, tương đương trong một ngữ cảnh nào đó.

Countable Something that bears an analogy to something else.

类比

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Analog (Noun)

SingularPlural

Analog

Analogs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ