Bản dịch của từ Substituent trong tiếng Việt

Substituent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Substituent(Noun)

səbstˈɪtʃunt
səbstˈɪtʃunt
01

Một nguyên tử hoặc một nhóm nguyên tử thay thế cho một nguyên tử hoặc nhóm khác, hoặc chiếm vị trí xác định trong một phân tử (thường dùng trong hóa hữu cơ để chỉ nhóm thế trên mạch phân tử).

An atom or group of atoms taking the place of another atom or group or occupying a specified position in a molecule.

取代原子的原子或原子团

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh