Anh - Việt

Bản dịch của từ Digitalize trong tiếng Việt

digitalize

Verb

digitalize (Verb)

/dˈɪdʒɪtlaɪz/
/dˈɪdʒɪtlaɪz/
AI

Nghĩa 01

Chuyển đổi thông tin, tài liệu hoặc dữ liệu sang dạng kỹ thuật số (dạng số) để có thể lưu trữ, xử lý hoặc sử dụng trên máy tính.

Convert data to digital form for use in a computer.

Ví dụ
Nhiều doanh nghiệp hiện đang số hóa hoạt động của họ để hiệu quả.Many businesses are now digitalizing their operations for efficiency.
Các trường đang số hóa tài liệu học để thích nghi với lớp học trực tuyến.Schools are digitalizing their learning materials to adapt to online classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh