Anh - Việt

Bản dịch của từ Digitiser trong tiếng Việt

digitiser

Noun

digitiser (Noun)

/dˈɪdʒətˌaɪzɚ/
/dˈɪdʒətˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Thiết bị hoặc bộ phận dùng để chuyển đổi tín hiệu tương tự (analog) thành tín hiệu số (digital) để máy tính hoặc hệ thống số xử lý được.

A device used to convert analog signals into digital form.

Ví dụ
Thiết bị số hóa chuyển đổi tín hiệu âm thanh cho việc phát trực tuyến mạng xã hội.The digitiser converts audio signals for better social media streaming.
Thiết bị số hóa không tương thích với thiết bị âm thanh cũ.The digitiser is not compatible with older audio equipment.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh